Thứ Tư, Tháng Mười Một 21, 2018
Home Tags THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ford Everest 2019

Mua bán, Đánh giá xe 2018- THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ford Everest 2019
( Đăng tin cho thuê Mua bán ô tô miễn phí >> TẠI ĐÂY)

Mua bán ô tô cũ, giá xe ô tô, Đánh giá xe, bảng giá xe máy 2018

GIÁ xe Ford Everest 2018 2019 – giá lăn bánh và thông số kỹ thuật

0
GIÁ xe Ford Everest 2018 2019 giá lăn bánh và thông số kỹ thuật1
GIÁ xe Ford Everest 2018 2019 giá lăn bánh và thông số kỹ thuật1

GIÁ xe Ford Everest 2018 2019 – giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Hãng ô tô Ford Việt Nam vừa ra mắt phiên bản mới của dòng xe Ford Everest vào chiều ngày 29/8/2018. Đây là dòng xe thể thao đa dụng (SUV) 7 chỗ cỡ trung.

danh gia xe ford everest 2019 gia ban thong so ky thuat1

Ford Everest 2018 giá bán bao nhiêu?

Có 3 phiên bản mới được ra mắt lần này, phiên bản Titanium 2.0L AT AWD có giá xấp xỉ 1,4 tỷ đồng, giảm giá tới 500 triệu đồng so với năm 2017. Hai phiên bản còn lại có giá 1,112 tỷ đồng và 1,177 tỷ đồng, giảm từ 100 triệu đồng mỗi chiếc. Đây là giá bán lẻ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

danh gia xe ford everest 2019 gia ban thong so ky thuat2

Kể từ đầu năm 2018, Hiệp định Thương mại Hàng hóa Asean (ATIGA) giúp giảm mức thuế nhập khẩu ô tô nguyên chiếc và linh kiện sản xuất về 0%. Điều này giúp người tiêu dùng kỳ vọng giá ô tô sẽ giảm nhiều. Nhưng thực tế nhiều hãng xe còn tăng giá bán, trong đó có Ford. Theo lý giải của các hãng xe, giá tăng chủ yếu cho chi phí phát sinh khi thực hiện thủ tục đáp ứng Nghị định 116 (chứng nhận kiểu loại ô tô và kiểm tra chất lượng từng lô xe).

danh gia xe ford everest 2019 gia ban thong so ky thuat11

Theo ông Phạm Văn Dũng, Tổng Giám đốc Ford Việt Nam, dòng xe Ford Everest đợt này giảm giá nhiều do có nhiều yếu tố. “Trong đó có yếu tố thuế”. Ford Everest là dòng xe nhập nguyên chiếc. Ford đang lắp ráp 4 dòng ở Việt Nam. Dự kiến từ nay đến cuối năm, có thể Ford sẽ ra mắt thêm phiên bản mới của dòng Ford Ranger, ông Dũng cho biết thêm.

GIÁ xe Ford Everest 2018 2019 giá lăn bánh và thông số kỹ thuật2

Bảng giá xe Ford Everest 2019

Phiên bản Everest lần này có nhiều nâng cấp quan trọng. Chẳng hạn, với phiên bản cao cấp, Ford nâng cấp hệ thống kiểm soát tốc độ tự động, kiểm soát áp suất lốp, cảnh báo va chạm, hỗ trợ đỗ xe tự động… Ngoài ra, công nghệ SYNC 3, công nghệ chống ồn chủ động, khởi động bằng nút bấm và chìa khóa thông minh cùng với 7 túi khí… đều trở thành trang bị tiêu chuẩn cho mọi phiên bản Everest mới.

GIÁ xe Ford Everest 2018 2019 giá lăn bánh và thông số kỹ thuật1

Giá xe Ford Everest 2019 các phiên bản

Ford Việt Nam sẽ phân phối 5 phiên bản Everest mới tùy chọn từ tiêu chuẩn đến cao cấp với 8 màu sơn. Khách hàng tại Việt Nam có thể đặt mua Ford Everest mới tại các đại lý chính thức của Ford trên khắp cả nước từ 1/9/2018.

  • Everest 2.0L Bi-Turbo 4×4 Titanium 10AT giá 1,399 tỷ đồng
  • Everest 2.0L Turbo 4×2 Titanium 10AT giá 1,177 tỷ đồng
  • Everest 2.0L Turbo 4×2 Trend 10AT giá 1,112 tỷ đồng
  • Everest 2.0L Turbo 4×2 Ambiente 10AT (công bố sau)
  • Everest 2.0L Turbo 4×2 Ambiente 6MT (công bố sau)

Hai phiên bản thấp của Ford Everest mới chưa có giá vì lý do nguồn cung phía Thái Lan đang bị hạn chế. Tuy nhiên, kế hoạch thì xe sẽ được nhập về sớm trong thời gian tới.

Giá lăn bánh xe Ford Everest 2019

Giá lăn bánh Ford Everest 2.0L Bi-Turbo 4×4 Titanium
Hà Nội (PTB 12%) TP HCM (PTB 10%)
Giá niêm yết 1.399.000.000 đồng 1.399.000.000 đồng
Phí trước bạ 167.880.000 đồng 139.900.000 đồng
Phí đăng kiểm 340.000 đồng 340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1.560.000 đồng 1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng 873.400 đồng
Phí ra biển 20.000.000 đồng 11.000.000 đồng
Giá lăn bánh 1.589.600.000 đồng 1.552.670.000 đồng
Giá lăn bánh Ford Everest 2.0L Turbo 4×2 Titanium
Hà Nội (PTB 12%) TP HCM (PTB 10%)
Giá niêm yết 1.177.000.000 đồng 1.177.000.000 đồng
Phí trước bạ 141.240.000 đồng 117.700.000 đồng
Phí đăng kiểm 340.000 đồng 340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1.560.000 đồng 1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng 873.400 đồng
Phí ra biển 20.000.000 đồng 11.000.000 đồng
Giá lăn bánh 1.341.000.000 đồng 1.308.470.000 đồng
Giá lăn bánh Ford Everest 2.0L Turbo 4×2 Trend
Hà Nội (PTB 12%) TP HCM (PTB 10%)
Giá niêm yết 1.112.000.000 đồng 1.112.000.000 đồng
Phí trước bạ 133.440.000 đồng 111.200.000 đồng
Phí đăng kiểm 340.000 đồng 340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1.560.000 đồng 1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng 873.400 đồng
Phí ra biển 20.000.000 đồng 11.000.000 đồng
Giá lăn bánh 1.268.200.000 đồng 1.236.970.000 đồng

Xe sẽ có mặt tại đại lý vào cuối tháng 9, khi có mặt tại thị trường Everest 2018 sẽ cạnh trang với đối thủ sừng sỏ là Toyota Fortuner cùng Mitsubishi Pajero Sport và tân binh Chevrolet Trailblazer.

Thông số kĩ thuật xe Ford Everest 2019

Kích thước cơ sở của xe

D x R x C (mm) 4.892× 1.860 × 1.837
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Khả năng lội nước (mm) 800

Động cơ của Ford Everest Everest Trend 2.2L AT 4×2

Động cơ Turbo Diesel 2.2L
Loại động cơ 4 xy lanh, I4 TDCI
Nhiên liệu Xăng
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Công suất cực đại (PS/ vòng/ phút) 160 ( 118 KW)/ 3200
Momen xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút) 385/ 1600 – 2500

Everest Titanium 2.2L AT 4×2

Động cơ Turbo Diesel 2.2L
Loại động cơ 4 xy lanh, I4 TDCI
Nhiên liệu Dầu
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Công suất cực đại (PS/ vòng/ phút) 160 ( 118 KW)/ 3200
Momen xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút) 385/ 1600 – 2500

Everest Titanium + 3.2L 4WD

Động cơ Turbo Diesel 3.2L
Loại động cơ 5 xy lanh , i5 TDCI
Nhiên liệu Dầu
Dung tích xi lanh (cc) 3198
Công suất cực đại (PS/ vòng/ phút) 200 ( 147 KW)/ 3000
Momen xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút) 470/ 1750 – 2500

Hộp Số

Hộp số Số tự động 6 cấp

Hệ Thống Treo

Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, Lò xo trụ và thanh chống lắc.
Hệ thống treo sau Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu

Hệ thống dẫn động

Everest Trend 2.2L AT 4×2 Dẫn động một cầu chủ động
Everest Titanium + 3.2L 4WD Dẫn động hai cầu chủ động toàn thời gian
Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Dẫn động một cầu chủ động

Hệ thống phanh

Phanh trước và phanh sau Đĩa tản nhiệt

Trợ lực lái

Trợ lực lái Trợ lực lái điện

Dung tích thùng nhiên liệu

Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80

Cỡ lốp và bánh xe Everest Trend 2.2L AT 4×2

Cỡ lốp 265/ 60R18
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 18”

Everest Titanium 2.2L AT 4×2 và Everest Titanium + 3.2L 4WD

Cỡ lốp 265/ 50R20
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 20”

Trang thiết bị an toàn

Trang thiết bị Everest Trend 2.2L AT 4×2 Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Everest Titanium + 3.2L 4WD
Túi khí phía trước 2 túi khí phía trước
Túi khí bên
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái Không
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến sau Cảm biến trước và sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát đổ đèo Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống kiểm soát tốc độ Tự động
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có cắt ngang xe Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo và va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính Không
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp Không
Hệ thống chống trộm Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập

Trang thiết bị ngoại thất

Trang thiết bị ngoại thất Everest Trend 2.2L AT 4×2 Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Everest Titanium + 3.2L 4WD
Hệ thống đèn chiếu sáng trước Đèn Projector Đèn HID tự động với dải đèn LED tích hợp chức năng rửa đèn
Hệ thống điều chỉnh đèn pha Điều chỉnh tay Tự động
Gạt mưa tự động
Đèn sương mù
Màu sắc tay nắm cửa ngoài và gương chiếu hậu Sơn cùng màu thân xe Chrome
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện Có với chức năng sấy điện
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama Không
Cửa hậu đóng/ mở bằng điện có chức năng chống kẹt Không Có tích hợp với điều khiển từ xa

Trang thiết bị bên trong xe

Trang thiết bị bên trong xe Everest Trend 2.2L AT 4×2 Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Everest Titanium + 3.2L 4WD
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
Vật liệu ghế Da cao cấp
Tay lái Bọc da
Điều chỉnh hàng ghế trước Ghế lái chỉnh điện 8 hướng Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
Gương chiếu hậu trong Điều chỉnh tay Tự động điều chỉnh hai chế độ ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điện
Khóa điều khiển từ xa

Hệ thống âm thanh

Hệ thống âm thanh Everest Trend 2.2L AT 4×2 Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Everest Titanium + 3.2L 4WD
Hệ thống âm thanh AM/FM,CD, MP3,Ipod và USB, AUX, Bluetooth, 10 loa
Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3
Hệ thống chống ồn chủ động
Màn hình hiện thị đa thông tin Hai màn hình TFT 4.2” hiện thị đa thông tin
Ổ nguồn 230V Không

Dương Nguyễn

Nguồn: Người Tiêu Dùng

GIÁ xe Ford Everest 2018 2019 – giá lăn bánh và thông số kỹ thuật
5 (100%) 3 votes

Recent Posts