Đánh giá nhanh Hyundai Kona 2018 2019 – giá bán kèm giá lăn bánh thông số kỹ thuật mới nhất Hyundai Kona có thiết kế trẻ, vượt trội hơn so với đối thủ Ford EcoSport về nhiều mặt như tính năng, công nghệ, thông số động cơ, đồng thời giá bán cao hơn.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat

Hyundai Kona 2018 giá bán bao nhiêu

Hôm 22/8, Hyundai chính thức giới thiệu ra thị trường mẫu crossover cỡ nhỏ Kona tại Việt Nam, với 3 phiên bản gồm 2.0 AT, 2.0 AT Đặc biệt và 1.6 Turbo, giá bán tương ứng lần lượt là 615 triệu đồng, 675 triệu đồng và 725 triệu đồng. Xe cạnh tranh cạnh tranh trực tiếp với Ford EcoSport, Suzuki Vitara, Ssangyong Tivoli và sắp tới là Honda HR-V.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat1
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat1

Ông Lê Ngọc Đức – Tổng Giám đốc Hyundai Thành Công – cho biết Hyundai Kona có tỷ lệ nội địa hóa 12%, trong vòng 1,5-2 năm tới sẽ nâng lên 40%, hướng tới xuất khẩu sang các quốc gia trong khu vực ASEAN. Doanh số kỳ vọng là 500 xe/tháng, có nghĩa là cao hơn cả đối thủ Ford EcoSport nếu kỳ vọng trở thành hiện thực.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat12
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat12

Đánh giá xe Hyundai Kona 2018 về thiết kế

Hyundai Kona theo đuổi xu hướng mới giống Mitsubishi Xpander khi đặt đèn pha xuống thấp, đẩy đèn định vị lên bên trên. Tuy nhiên, việc đặt xuống thấp khiến đèn pha dễ bị bám bẩn. Đèn pha và đèn định vị trên Kona đều sử dụng công nghệ LED.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat18
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat18

Hyundai Kona có chiều dài tổng thể 4.165 mm, chiều rộng 1.800 mm và chiều cao 1.565 mm. Chiều dài cơ sở 2.600 mm và nặng hơn 1,3 tấn. Góc tiếp cận trước là 17 độ và góc thoát sau 29 độ. Chỉ số cản gió là 0,33 Cd.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat23
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat23

Giá xe Hyundai Kona 2018

Giá bán của Hyundai Kona khiến nhiều người dùng thất vọng vì cao hơn đối thủ Ford EcoSport (545-689 triệu đồng), trong khi sản phẩm của Hyundai tại Việt Nam thường có giá thấp hơn trong mức trung bình của phân khúc, ví dụ như Accent trong phân khúc sedan hạng B hay Tucson trong phân khúc crossover cỡ trung.

GIÁ lăn bánh Hyundai Kona 2018

    Giá lăn bánh Hyundai KONA 2.0 AT 2018

               (Hà Nội 9PTB 12%)             TP HCM (PTB 10%)
          Giá niêm yết                 615.000.000 đồng                615.000.000 đồng
          Phí trước bạ                  73.800.000 đồng                  61.500.000 đồng
          Phí đăng kiểm                   340.000 đồng                       340.000 đồng
          Phí sử dụng đường bộ 1 năm                  1.560.000 đồng                    1.560.000 đồng
          Bảo hiểm trách nhiệm dân sự                     873.400 đồng

                      873.400 đồng
          Phí ra biển                   20.000.000 đồng                     11.000.000 đồng
          Giá lăn bánh                  711.573.000 đồng                  690.273.000 đồng

 

    Giá lăn bánh Hyundai KONA 2.0 AT Đặc Biệt

               (Hà Nội 9PTB 12%)             TP HCM (PTB 10%)
          Giá niêm yết                675.000.000 đồng                675.000.000 đồng
          Phí trước bạ                  81.000.000 đồng                  67.500.000 đồng
          Phí đăng kiểm                   340.000 đồng                       340.000 đồng
          Phí sử dụng đường bộ 1 năm                  1.560.000 đồng                    1.560.000 đồng
          Bảo hiểm trách nhiệm dân sự                     873.400 đồng                       873.400 đồng
          Phí ra biển                   20.000.000 đồng                     11.000.000 đồng
          Giá lăn bánh                  778.773.000 đồng                 756.273.000 đồng

 

Giá lăn bánh Hyundai KONA 1.6 AT Turbo

               (Hà Nội 9PTB 12%)             TP HCM (PTB 10%)
          Giá niêm yết                725.000.000 đồng                725.000.000 đồng
          Phí trước bạ                  87.000.000 đồng                  72.500.000 đồng
          Phí đăng kiểm                   340.000 đồng                       340.000 đồng
          Phí sử dụng đường bộ 1 năm                  1.560.000 đồng                    1.560.000 đồng
          Bảo hiểm trách nhiệm dân sự                     873.400 đồng                       873.400 đồng
          Phí ra biển                   20.000.000 đồng                     11.000.000 đồng
          Giá lăn bánh                  834.773.000 đồng                  811.273.000 đồng

 

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat25
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat25

Tổng thể phía sau của Hyundai Kona trông đẹp mắt, nhưng lại thiếu thẩm mỹ ở cản sau do tạo hình không ăn khớp với phần bánh xe. Ống xả được giấu dưới gầm xe. Gương chiếu hậu tích hợp chức năng sấy, gập/chỉnh điện. Mâm kích thước 17 inch và 18 inch tùy theo phiên bản.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat15
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat6

Khoanh hành lý của Hyundai Kona rộng hơn một chút so với Ford EcoSport, có thể chứa vừa 2 vali cỡ trung. Cửa khoang hành lý mở cơ. Hyundai Kona có 6 màu, chưa phân phối xanh dương nhạt và xanh lá như thị trường nước ngoài.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat26
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat26

Nội thất Hyundai Kona 2018

Khoang nội thất thiết kế theo triết lý lấy hành khách làm trung tâm. Vật liệu bề mặt chủ yếu là nhựa và da. Trong khi bản 2.0 AT chỉ sử dụng chất liệu nỉ để bọc ghế. Ghế lái chỉnh điện 10 hướng, trong khi ghế lái của đối thủ Ford EcoSport chỉ có chỉnh tay 6 hướng.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat4

Nội thất của Hyundai Kona trẻ trung và bắt mắt. Vô-lăng bọc da, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp các nút bấm điều chỉnh nhanh, bao gồm cả hệ thống ga tự động Cruise Control. Bên cạnh đó là khởi động nút bấm, chìa khóa thông minh. Bản cao cấp nhất có thêm cửa sổ trời.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat3

Cụm đồng hồ quen thuộc với 2 đồng hồ analog và màn hình TFT ở chính giữa.

Tiện nghi  Hyundai Kona 2018

Màn hình giải trí cảm ứng kích thước 8 inch, kết nối Apple CarPlay, AUX, USB và Bluetooth. Hệ thống âm thanh 6 loa. Điều hòa tự động 1 vùng. Ngoài cổng sạc 12V thông thường, Kona còn có sạc không dây chuẩn Qi, phù hợp với một số điện thoại cao cấp của Apple và Samsung.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat27

Tất cả phiên bản trang bị hệ thống Drive Mode với 3 chế độ lái Comfort, Eco và Sport. Công nghệ an toàn vượt phân khúc khi có đủ có chống bó cứng phanh, cân bằng điện tử, hỗ trợ lên/xuống dốc, cảnh báo điểm mù, cảnh báo áp suất lốp, hỗ trợ đỗ xe và 6 túi khí.

Chìa khóa thông minh của Hyundai Kona có chức năng mở cốp từ xa.

Một người cao 1m70 hoàn toàn có thể ngồi thoải mái ở hàng ghế sau. So với Ford EcoSport, Kona có khoảng để chân ngắn hơn nhưng khoảng cách đầu tới trần cao hơn một chút. Tiện ích cho hàng ghế sau chỉ có tựa tay, không có cửa gió tương tự với các đối thủ trong phân khúc.

Đánh giá động cơ  Hyundai Kona 2018

Hyundai Kona 2018 2019 giá lăn bánh mới nhất
Hyundai Kona 2018 2019 giá lăn bánh mới nhất

Hyundai Kona có 2 phiên bản động cơ. Đầu tiên là động cơ Atkinson MPI 2.0L, cho công suất 149 mã lực tại 6.200 vòng/phút và mô-men xoắn 180 Nm tại 4.500 vòng/phút. Hộp số tự động 6 cấp.

Hyundai Kona 2018 2019 Thông số kỹ thuật và giá bán bao nhiêu4
Hyundai Kona 2018 2019 Thông số kỹ thuật và giá bán bao nhiêu4

Động cơ thứ 2 là loại tăng áp Gamma 1.6 T-GDi, cho công suất 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút và mô-men xoắn 265 Nm tại 1.500-4.500 vòng/phút. Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép. Xe trang bị tiêu chuẩn hệ dẫn động cầu trước.

Thông số kỹ thuật Hyundai KONA 2018

Thông tin chi tiết Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn Kona 2.0 AT Đặc biệt Kona 1.6 Turbo

Giá bán (triệu đồng)

615 675 725

Thông số kỹ thuật chung

Màu sắc lựa chọn Trắng/ Đen / Bạc/ Vàng cát/ Xanh Dương
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.165 x 1.800 x 1.565
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Động cơ Nu 2.0 MPI Gamma 1.6 T-GDI
Dung tích xi lanh (cc) 1.999 1.591
Công suất cực đại (PS/rpm) 149 / 6.200 177 / 5.500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 180 / 4.500 265 / 1.500 ~ 4.500
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 50
Hộp số 6AT 7DCT
Hệ thống dẫn động 2WD
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng (CTBA)
Thông số lốp 215/55R17 235/45R18

Trang bị ngoại thất Hyundai Kona

Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành thép
Đèn định vị LED
Cảm biến đèn tự động
Đèn pha-cos Halogen LED LED
Đèn chiếu góc
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện
Gương chiếu hậu có sấy
Kính lái chống kẹt
Lưới tản nhiệt mạ chrome
Tay nắm cửa cùng màu thân xe
Chắn bùn trước & sau
Cụm đèn hậu dạng LED

Nội thất & Tiện nghi trên Hyundai Kona 2018

Bọc da vô lăng và cần số
Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm
Cảm biến gạt mưa tự động
Cửa sổ trời
Màn hình công tơ mét siêu sáng 3.5″
Gương chống chói tự động ECM
Sạc điện thoại không dây
Bluetooth
Cruise Control
Hệ thống giải trí Arkamys Audio System/Apple Carplay
Hệ thống AVN định vị dẫn đường
Camera lùi
Cảm biến lùi
Cảm biến trước – sau
Số loa 6 6 6
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động Tự động
Chất liệu ghế Nỉ Da Da
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng 10 hướng
Ghế gập 6:4

Trang bị An toàn Kona 2018

Chống bó cứng phanh ABS
Cân bằng điện tử ESC
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hỗ trợ khởi hành xuống dốc DBC
Kiểm soát lực kéo TCS
Kiểm soát thân xe VSM
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD
Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS
Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer
Số túi khí 6 6 6

Mức tiêu hao nhiên liệu Hyundai Kona 2018

Trong đô thị (l/100km) 8,48 8,62 9,27
Ngoài đô thị (l/100km) 5,41 5,72 5,55
Hỗn hợp (l/100km) 6,57 6,79 6,93

Bảng so sánh sự khác nhau giữa các phiên bản Hyundai Kona 2018

Tiêu chí so sánh Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn Kona 2.0 AT Đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Giá bán (triệu đồng) 615 675 725
Động cơ Nu 2.0 MPI Gamma 1.6 T-GDI
Công suất cực đại (PS/rpm) 149 / 6.200 177 / 5.500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 180 / 4.500 265 / 1.500 ~ 4.500
Hộp số 6AT 7DCT
Thông số lốp 215/55R17 235/45R18
Đèn pha-cos Halogen Bi-LED Bi-LED
Đèn chiếu góc
Gương chiếu hậu gập điện
Lưới tản nhiệt mạ chrome
Cụm đèn hậu dạng LED
Cửa sổ trời
Gương chống chói tự động ECM
Sạc điện thoại không dây
Cảm biến trước
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động Tự động
Chất liệu ghế Nỉ Da Da
Ghế lái chỉnh điện Không 10 hướng 10 hướng
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD
Tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 6,57 6,79 6,93

Thế Anh

Thông số kỹ thuật hyundaihaiphong.com.vn

Đánh giá Hyundai Kona 2018 2019 – giá bán kèm giá lăn bánh mới nhất
5 (100%) 3 votes
Bạn muốn Đặt quảng cáo tại đây
Liên hệ : nhadatbds.net@gmail.com